赛先生
"Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1 sheng5]
"Ngài Khoa học", cụm từ dùng trong Phong trào Ngũ Tứ 五四運動|五四运动[Wu3 si4 Yun4 dong4]; viết tắt của 賽因斯|赛因斯[sai4 yin1 si1]; xem thêm 德先生[De2 xian1 sheng5]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thử và sai (viết tắt của 嘗試錯誤法|尝试错误法[chang2 shi4 cuo4 wu4 fa3]); thử nghiệm (để xem cái gì hiệu quả và cái…
›速通sù tōngvượt qua nhanh chóng; (trò chơi) speedrun (viết tắt của 快速通關|快速通关[kuai4 su4 tong1 guan1])
›释shìgiải thích; phóng thích; Phật (viết tắt của 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2]); Phật giáo
›苏联Sū liánLiên Xô, 1922-1991; viết tắt của Liên bang Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Xô viết (USSR)…
›苏维埃社会主义共和国联盟Sū wéi āi Shè huì zhǔ yì Gòng hé guó Lián méngLiên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (Liên Xô), 1922-1991; viết tắt thành 蘇聯|苏联[Su1 lian2] Liên Xô
›苏共Sū GòngĐảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]
›闪婚shǎn hūnkết hôn nhanh sau khi gặp (viết tắt của 閃電結婚|闪电结婚[shan3 dian4 jie2 hun1]) (từ mới khoảng năm 2005)
›陕Shǎnviết tắt của tỉnh Thiểm Tây 陝西|陕西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.