Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 155/168

苏必利尔湖Sū bì lì ěr Hú

苏必利尔湖: Hồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]

Cụm từ
俗不可耐sú bù kě nài

俗不可耐: thô tục không chịu nổi

Tiếng lóng xã hội
苏步青Sū Bù qīng

苏步青: Tô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc

Cụm từ
素不相能sù bù xiāng néng

素不相能: không thể hòa hợp (thành ngữ)

Thành ngữ
素不相识sù bù xiāng shí

素不相识: hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)

Thành ngữ
素材sù cái

素材: tư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)

Cụm từ
素菜sù cài

素菜: món rau

Cụm từ
苏菜Sū cài

苏菜: Ẩm thực Giang Tô

Cụm từ
宿草sù cǎo

宿草: cỏ mọc trên mộ từ năm trước; (ví von) mộ; đã mất từ lâu; cỏ khô cho động vật ăn ban đêm

Cụm từ
宿娼sù chāng

宿娼: tìm đến gái mại dâm

Cụm từ
素常sù cháng

素常: thường xuyên; thông thường

Cụm từ
俗称sú chēng

俗称: thường được gọi là; thuật ngữ phổ biến

Cụm từ
宿城Sù chéng

宿城: quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
速成sù chéng

速成: khóa học cấp tốc; quy trình tăng tốc; sửa chữa nhanh; thành công ngay lập tức; đạt được trong thời gian ngắn

Cụm từ
速成班sù chéng bān

速成班: khóa học chuyên sâu; khóa học cấp tốc

Cụm từ
宿城区Sù chéng qū

宿城区: quận Túc Thành của thành phố Túc Thiên 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
宿仇sù chóu

宿仇: mối thù hận; mối thù truyền kiếp; kẻ thù cũ

Cụm từ
宿处sù chù

宿处: nhà trọ

Cụm từ
速赐康sù cì kāng

速赐康: (Đài Loan) (thông tục) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)

Cụm từ
酥脆sū cuì

酥脆: giòn (của thực phẩm)

Cụm từ
苏打sū dá

苏打: soda (từ mượn)

Cụm từ
苏打饼干sū dá bǐng gān

苏打饼干: bánh quy soda; bánh cracker

Cụm từ
苏打粉sū dá fěn

苏打粉: bột nở

Cụm từ
苏丹Sū dān

苏丹: Sudan; quốc vương Hồi giáo (một số nước, đặc biệt là Hoàng đế Ottoman)

Cụm từ
苏打水sū dá shuǐ

苏打水: nước soda (từ mượn)

Cụm từ
夙敌sù dí

夙敌: kẻ thù cũ; kẻ địch lâu năm

Cụm từ
宿敌sù dí

宿敌: kẻ thù cũ

Cụm từ
速递sù dì

速递: chuyển phát nhanh

Cụm từ
苏迪曼杯Sū dí màn bēi

苏迪曼杯: Cúp Sudirman (giải vô địch cầu lông đồng đội thế giới)

Cụm từ
速冻sù dòng

速冻: đông lạnh nhanh

Cụm từ
苏东坡Sū Dōng pō

苏东坡: Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống

Cụm từ
速度sù dù

速度: tốc độ; tốc suất; vận tốc; (âm nhạc) nhịp độ; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
速读sù dú

速读: đọc nhanh

Cụm từ
速度滑冰sù dù huá bīng

速度滑冰: trượt băng tốc độ

Cụm từ
速度计sù dù jì

速度计: đồng hồ tốc độ

Cụm từ
苏俄Sū é

苏俄: Nga Xô Viết

Cụm từ
苏尔Sū ěr

苏尔: Sol (nữ thần)

Cụm từ
肃反sù fǎn

肃反: loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])

Viết tắt
苏枋sū fāng

苏枋: cây tô mộc (Caesalpinia sappan)

Cụm từ
苏枋木sū fāng mù

苏枋木: gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc

Cụm từ
肃反运动sù fǎn yùn dòng

肃反运动: Thanh trừng phần tử phản cách mạng (đặc biệt là cuộc thanh trừng của Mao đối với phần tử phản cách mạng ẩn náu 1955-56 và Đại Thanh trừng của…

Cụm từ
苏菲Sū fēi

苏菲: Sophie (tên); Sufi

Cụm từ
苏非主义Sū fēi zhǔ yì

苏非主义: Chủ nghĩa Sufi (truyền thống huyền bí Hồi giáo)

Cụm từ
宿分sù fèn

宿分: mối quan hệ tiền định

Cụm từ
塑封sù fēng

塑封: ép plastic; được ép plastic; lớp ép plastic

Cụm từ
苏富比Sū fù bǐ

苏富比: Nhà đấu giá Sotheby's

Cụm từ
塑钢sù gāng

塑钢: nhựa acetal; Delrin; nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)

Cụm từ
苏格拉底Sū gé lā dǐ

苏格拉底: Socrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp; José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)

Cụm từ
苏格兰Sū gé lán

苏格兰: Scotland

Cụm từ
苏格兰场sū gé lán chǎng

苏格兰场: Scotland Yard

Cụm từ
苏格兰帽sū gé lán mào

苏格兰帽: mũ bonnet

Cụm từ
苏格兰牧羊犬Sū gé lán mù yáng quǎn

苏格兰牧羊犬: chó collie Scotland; collie lông xù

Cụm từ
苏格兰女王玛丽Sū gé lán Nǚ wáng Mǎ lì

苏格兰女王玛丽: Mary, Nữ hoàng Scots (1542-87)

Cụm từ
苏格兰折耳猫Sū gé lán Zhé ěr māo

苏格兰折耳猫: Scottish Fold

Cụm từ
宿根sù gēn

宿根: rễ lâu năm (thực vật)

Cụm từ
苏共Sū Gòng

苏共: Đảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]

Viết tắt
苏杭Sū Háng

苏杭: Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]

Cụm từ
苏哈托Sū hā tuō

苏哈托: Suharto (1921-2008), cựu tướng Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998

Cụm từ
宿恨sù hèn

宿恨: mối hận cũ

Cụm từ
苏合香sū hé xiāng

苏合香: cây bồ đề tuyết (Styrax officinalis); nhũ hương, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ