苏打水
nước soda (từ mượn)
nước soda (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
soda (từ mượn)
›苏打饼干sū dá bǐng gānbánh quy soda; bánh cracker
›苏打粉sū dá fěnbột nở
›苏必利尔湖Sū bì lì ěr HúHồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
›苏州话Sū zhōu huàtiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]
›苏拉威西Sū lā wēi xīSulawesi hay Celebes (đảo Indonesia)
›苏州码子Sū zhōu mǎ zisố Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống…
›苏易简Sū Yì jiǎnTô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.