苏打饼干
bánh quy soda; bánh cracker
bánh quy soda; bánh cracker
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nước soda (từ mượn)
›苏打sū dásoda (từ mượn)
›苏打粉sū dá fěnbột nở
›苏拉威西Sū lā wēi xīSulawesi hay Celebes (đảo Indonesia)
›苏易简Sū Yì jiǎnTô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống
›苏曼殊Sū Màn shūTô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
›苏必利尔湖Sū bì lì ěr HúHồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
›苏木sū mùgỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.