Từ tiếng Trung theo Pinyin S
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng S
10.032 mục từ · Trang 154/168
算了: để vậy đi; cho qua đi; quên nó đi
算了吧: thôi bỏ đi; thôi vậy
算力: sức mạnh tính toán; tỷ lệ băm (khai thác tiền điện tử)
酸溜溜: chua; chua cay
酸梅: mơ muối; umeboshi Nhật Bản
酸莓: quả nam việt quất
蒜苗: mầm tỏi
蒜苗炒肉片: thịt xào với mầm tỏi
酸民: (Đài Loan) kẻ phá rối trên mạng
算命: bói toán; xem bói
算命家: người bói toán
算命先生: thầy bói
算命者: người bói toán
酸模: cây chua me đất (Rumex acetosa)
算哪根葱: mày nghĩ mày là ai?; hắn (cô ta,...) nghĩ hắn là ai?
酸奶: sữa chua
酸奶节: Lễ hội Shoton ở Lhasa hoặc tiệc sữa chua, từ mùng một tháng bảy âm lịch Tây Tạng
算你狠: cậu giỏi lắm!; cậu thắng rồi!; cậu ghê thật!
算盘: bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án
酸葡萄: nho chua
算起来: tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ
酸曲: bài hát tình yêu
蒜茸: tỏi nghiền; cũng viết 蒜蓉[suan4 rong2]
蒜蓉: tỏi băm; nhão tỏi
蒜茸钳: dụng cụ ép tỏi
酸乳: sữa chua
酸软: đau nhức và mỏi mệt
酸乳酪: sữa chua
酸涩: chua; chát; (nghĩa bóng) đắng; đau đớn
算是: được coi là; cuối cùng
酸式盐: muối axit
算数: đếm số; giữ lời; có hiệu lực; tính là quan trọng
算术: số học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)
算术级数: cấp số cộng (như 2+4+6+8+...)
算术平均: trung bình số học (toán)
算术平均数: trung bình số học
算术式: (toán) biểu thức số học
苏氨酸: threonine (Thr), một axit amin thiết yếu
苏胺酸: threonine
蒜苔: xem 蒜薹[suan4 tai2]
蒜薹: mầm tỏi (nấu ăn)
酸疼: (cơ bắp) đau; nhức mỏi
酸甜: chua và ngọt
酸甜苦辣: chua, ngọt, đắng và cay nóng; nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống
酸痛: đau
蒜味: mùi tỏi
酸辛: đau khổ
酸性: tính axit
酸盐: sulfonat
酸雨: mưa axit
酸枣: táo chua (Ziziphus jujuba var. spinosa)
算账: (kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
算准: tính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra
算子: toán tử (toán học)
苏澳: Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
苏澳镇: Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
苏报案: Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 蘇報|苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 鄒容|邹容
肃北蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
肃北县: huyện tự trị Mông Cổ Túc Bắc tại Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc
宿弊: lạm dụng lâu dài; gian lận kéo dài