Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

10.032 từ sẵn sàng
是故
shì gù

vì vậy; nên; do đó

Cụm từ
时乖命蹇
shí guāi mìng jiǎn

thời vận xấu, số phận không may (thành ngữ)

Thành ngữ
石拐区
Shí guǎi qū

quận Shiguai của thành phố Baotou 包頭市|包头市[Bao1 tou2 shi4], Nội Mông

Cụm từ
事关
shì guān

liên quan; về (một chủ đề); về; liên quan đến; có tầm quan trọng đối với

Cụm từ
使馆
shǐ guǎn

lãnh sự quán; cơ quan ngoại giao

Cụm từ
史官
shǐ guān

người chép sử; quan ghi chép lịch sử; nhà sử học; sử gia

Cụm từ
史观
shǐ guān

quan điểm lịch sử; xét về mặt lịch sử

Cụm từ
士官
shì guān

chuẩn úy; hạ sĩ quan; sĩ quan không chỉ huy (NCO); sĩ quan quân đội Nhật Bản

Cụm từ
石棺
shí guān

quan tài đá

Cụm từ
试管
shì guǎn

ống nghiệm

Cụm từ
食管
shí guǎn

thực quản

Cụm từ
时光
shí guāng

thời gian; kỷ nguyên; khoảng thời gian

Cụm từ
时光机
shí guāng jī

cỗ máy thời gian

Cụm từ
试管受孕
shì guǎn shòu yùn

thụ tinh trong ống nghiệm; thụ tinh ống nghiệm

Cụm từ
试管婴儿
shì guǎn yīng ér

em bé thụ tinh trong ống nghiệm

Cụm từ
事关重大
shì guān zhòng dà

hệ quả sâu sắc; tác động lớn; (của một quyết định, v.v.) hệ trọng

Cụm từ
食古不化
shí gǔ bù huà

nuốt học vấn cổ đại mà không tiêu hóa được (thành ngữ); quá câu nệ mà không tinh thông môn học của mình

Thành ngữ
石磙
shí gǔn

trục lăn bằng đá

Cụm từ
十国春秋
Shí guó Chūn qiū

Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển

Cụm từ
事过境迁
shì guò jìng qiān

Vấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi

Thành ngữ
时过境迁
shí guò jìng qiān

vạn vật đổi thay theo thời gian (thành ngữ)

Thành ngữ
石鼓文
shí gǔ wén

hình thức sớm của chữ Hán khắc trên đá, là tiền thân của tiểu triện 小篆[xiao3 zhuan4]

Cụm từ
事故照射
shì gù zhào shè

phơi nhiễm do tai nạn

Cụm từ
尸骸
shī hái

thi thể; bộ xương

Cụm từ
世行
Shì háng

Ngân hàng Thế giới (viết tắt của 世界銀行|世界银行[Shi4 jie4 Yin2 hang2])

Viết tắt
试航
shì háng

chuyến bay thử (của máy bay); chạy thử trên biển (của tàu)

Cụm từ
适航
shì háng

đủ điều kiện bay; đủ điều kiện đi biển

Cụm từ
嗜好
shì hào

sở thích; say mê; thói quen; nghiện

Cụm từ
示好
shì hǎo

bày tỏ thiện chí; thân thiện

Cụm từ
谥号
shì hào

thuỵ hiệu, danh hiệu sau khi qua đời

Cụm từ