宿仇
mối thù hận; mối thù truyền kiếp; kẻ thù cũ
mối thù hận; mối thù truyền kiếp; kẻ thù cũ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mối quan hệ tiền định
›宿命通sù mìng tōng(Phật giáo) hồi ức về các kiếp trước; trí tuệ về các kiếp trước (một trong sáu thần thông của Phật và…
›宿主sù zhǔ(sinh học) vật chủ
›宿债sù zhàimón nợ lâu năm
›宿世sù shìcuộc đời trước
›宿儒sù rúhọc giả có kinh nghiệm; chuyên gia lâu năm trong lĩnh vực
›宿务Sù wùCebu (tỉnh của Philippines)
›宿务语Sù wù yǔtiếng Cebuano (còn gọi là Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.