苏枋木
gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc
gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông…
›苏枋sū fāngcây tô mộc (Caesalpinia sappan)
›苏步青Sū Bù qīngTô Bộ Thanh (1902-2003), nhà toán học Trung Quốc
›苏曼殊Sū Màn shūTô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
›苏格拉底Sū gé lā dǐSocrates (469-399 TCN), triết gia Hy Lạp; José Sócrates (1957-), thủ tướng Bồ Đào Nha (2005-2011)
›苏东坡Sū Dōng pōTô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống
›苏格兰Sū gé lánScotland
›苏杭Sū HángTô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.