宿处
nhà trọ
nhà trọ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ký túc xá; phòng ký túc; chỗ ở; nhà trọ; LT:間|间[jian1]
›宿舍楼sù shè lóutòa nhà ký túc; LT:幢[zhuang4],座[zuo4]
›宿草sù cǎocỏ mọc trên mộ từ năm trước; (ví von) mộ; đã mất từ lâu; cỏ khô cho động vật ăn ban đêm
›宿见sù jiànquan điểm lâu đời; quan niệm ấp ủ từ lâu
›宿诺sù nuòlời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện
›宿豫Sù yùquận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
›宿县Sù xiànhuyện Tô, An Huy
›宿豫区Sù yù qūquận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.