苏丹
Sudan; quốc vương Hồi giáo (một số nước, đặc biệt là Hoàng đế Ottoman)
Sudan; quốc vương Hồi giáo (một số nước, đặc biệt là Hoàng đế Ottoman)
苏丹 thường mang nghĩa “Sudan”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 苏丹, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây bồ đề tuyết (Styrax officinalis); nhũ hương, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›苏宁电器Sū níng diàn qìSuning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)
›苏伊士Sū yī shìkênh đào Suez
›苏伊士河Sū yī shì hékênh đào Suez
›苏伊士运河Sū yī shì Yùn héKênh đào Suez
›苏占区Sū zhàn qūkhu vực bị Liên Xô chiếm đóng (châu Âu Đông, v.v.)
›苏俄Sū éNga Xô Viết
›苏克雷Sū kè léiSucre, thủ đô lập hiến của Bolivia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.