肃反
loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])
loại bỏ phần tử phản cách mạng (viết tắt của 肅清反革命分子|肃清反革命分子[su4 qing1 fan3 ge2 ming4 fen4 zi3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ viết tắt; từ viết tắt chữ cái đầu
›缩约suō yuēsự rút gọn (trong ngữ pháp); chữ viết tắt
›缩略语suō lüè yǔtừ viết tắt; từ viết tắt chữ đầu
›缩略字suō lüè zìchữ viết tắt
›缩略suō lüèrút gọn; viết tắt; chữ viết tắt
›缩写suō xiěchữ viết tắt; rút gọn
›丝路Sī LùCon đường Tơ Lụa; viết tắt của 絲綢之路|丝绸之路[Si1 chou2 zhi1 Lu4]
›苏共Sū GòngĐảng Cộng sản Liên Xô; viết tắt của 蘇聯共產黨|苏联共产党[Su1 lian2 Gong4 chan3 dang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.