Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
夙敌夙敵

sù dí

夙敌 là gì?

夙敌 [sù dí] có nghĩa là kẻ thù cũ; kẻ địch lâu năm.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 夙敌 trong tiếng Việt

  1. kẻ thù cũ
  2. kẻ địch lâu năm

Cách đọc và ghi nhớ 夙敌

夙敌 được đọc là sù dí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ thù cũ; kẻ địch lâu năm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan