Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin S

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ S, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng S

10.032 mục từ · Trang 153/168

樕: cây bụi

Từ vựng

橚: cao và thẳng (cây cối)

Từ vựng

泝: biến thể của 溯[su4]

Từ vựng

涑: tên một con sông

Từ vựng

溯: đi ngược dòng; theo dấu nguồn gốc

Từ vựng

玊: ngọc có tì vết; người mài ngọc

Từ vựng

苏: biến thể của 蘇|苏[su1]; hồi sinh

Từ vựng

稣: biến thể cổ của 蘇|苏[su1]; hồi sinh

Từ vựng

窣: dùng trong 窸窣[xi1 su1]; tiếng Đài Loan đọc là [su4]

Từ vựng

簌: thảm thực vật rậm rạp; cái rây

Từ vựng

粛: biến thể tiếng Nhật của 肅|肃

Từ vựng

粟: kê; (hoán dụ) ngũ cốc

Từ vựng

素: tơ sống; trắng; đơn giản, không trang trí; chay (thức ăn); bản chất; tính chất; thành phần; yếu tố; thông thường; luôn luôn; từng

Từ vựng

肃: tôn kính; nghiêm trang; loại bỏ; dọn dẹp

Từ vựng

膆: (văn học) mập; diều của chim (biến thể của 嗉[su4])

Từ vựng

蔌: (văn học) rau củ

Từ vựng

苏: cây tô diệp (húng quế Tàu hoặc tía tô dại); tên địa danh; hồi phục; dùng như phiên âm trong chuyển tự

Danh từ riêng

苏: biến thể cũ của 蘇|苏[su1]

Từ vựng

觫: dùng trong 觳觫[hu2 su4]

Từ vựng

诉: kêu ca; kiện; kể

Từ vựng

谡: điềm tĩnh; đứng dậy; bắt đầu

Từ vựng

速: nhanh; tốc độ; nhanh chóng; vận tốc

Từ vựng

溯: biến thể của 溯[su4]

Từ vựng

遫: nhanh nhẹn; lanh lợi; nhanh chóng

Từ vựng

酥: bánh ngàn lớp; giòn; ỉu; mềm; mượt

Từ vựng
𫗧

𫗧: nồi cơm đã nấu

Từ vựng

骕: dùng trong 驌驦|骕骦[su4 shuang1]

Từ vựng

鱐: cá khô

Từ vựng

鹔: dùng trong 鷫鸘|鹔鹴[su4 shuang1]

Từ vựng
suǎn

匴: dụng cụ tre dùng để đãi gạo thời cổ đại; vật đựng bằng tre cho mũ dùng trong lễ đội mũ 冠禮|冠礼[guan4 li3] thời cổ đại

Từ vựng
suān

狻: (động vật huyền thoại)

Từ vựng
suān

痠: biến thể của 酸[suan1]; đau nhức; mỏi

Từ vựng
suàn

祘: biến thể của 算[suan4], tính toán

Từ vựng
suàn

筭: coi như; tính toán

Từ vựng
suàn

算: coi như; tính toán; tính; toán

Từ vựng
suǎn

篹: giỏ tre cổ dùng đựng thức ăn; biến thể của 匴[suan3]; đồ đựng nón bằng tre

Từ vựng
suàn

蒜: tỏi; LT: 頭|头[tou2], 瓣[ban4]

Từ vựng
suān

酸: chua; chua xót; đau lòng; đau buồn; đau; sưng đau; qua loa; không thực tế; châm chọc; một loại axit

Từ vựng
酸败suān bài

酸败: (sữa) bị chua; (thịt, cá) bị hỏng

Cụm từ
算不得suàn bù dé

算不得: không tính là

Cụm từ
算不了suàn bù liǎo

算不了: không tính là gì; không đáng kể

Cụm từ
酸不溜丢suān bu liū diū

酸不溜丢: chua; gắt; (người) cay đắng

Cụm từ
酸不溜秋suān bu liū qiū

酸不溜秋: xem 酸不溜丟|酸不溜丢[suan1 bu5 liu1 diu1]

Cụm từ
酸菜suān cài

酸菜: rau muối, đặc biệt là cải thảo

Cụm từ
酸橙suān chéng

酸橙: quả chanh xanh

Cụm từ
算出suàn chū

算出: tính ra

Cụm từ
酸楚suān chǔ

酸楚: não nề; cô đơn; oán thán

Cụm từ
酸豆suān dòu

酸豆: cây me (Tamarindus indica) cây nhiệt đới có quả giống quả đậu; Nụ bạch hoa muối chua

Cụm từ
酸儿辣女suān ér là nǚ

酸儿辣女: nếu một phụ nữ thích ăn chua khi mang thai, cô ấy sẽ sinh con trai; nếu thích ăn cay, cô ấy sẽ sinh con gái (thành ngữ)

Thành ngữ
算法suàn fǎ

算法: số học; thuật toán; phương pháp tính toán

Cụm từ
酸根suān gēn

酸根: ion âm; gốc axit

Cụm từ
算卦suàn guà

算卦: bói toán

Cụm từ
算话suàn huà

算话: (lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng

Cụm từ
算计suàn ji

算计: tính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính

Cụm từ
酸浆suān jiāng

酸浆: cây đèn lồng Trung Quốc (Physalis alkekengi); tầm bóp; thù lù; chua me đất bò (Oxalis corniculata)

Cụm từ
酸碱值suān jiǎn zhí

酸碱值: độ pH (hoá học)

Cụm từ
酸辣酱suān là jiàng

酸辣酱: nước sốt chua cay

Cụm từ
算老几suàn lǎo jǐ

算老几: mày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)

Cụm từ
酸辣汤suān là tāng

酸辣汤: canh chua cay; súp chua cay

Cụm từ
酸辣土豆丝suān là tǔ dòu sī

酸辣土豆丝: khoai tây bào sợi chua cay

Cụm từ