苏必利尔湖
Hồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
Hồ Superior, một trong Ngũ Đại Hồ 五大湖[Wu3 da4 hu2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)
›苏州话Sū zhōu huàtiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]
›苏打sū dásoda (từ mượn)
›苏州码子Sū zhōu mǎ zisố Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống…
›苏打水sū dá shuǐnước soda (từ mượn)
›苏州河Sū zhōu HéSông Tô Châu (dòng sông ở Thượng Hải)
›苏打粉sū dá fěnbột nở
›苏州市Sū zhōu shìThành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.