速赐康
(Đài Loan) (thông tục) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)
(Đài Loan) (thông tục) pentazocine (một loại thuốc giảm đau opioid tổng hợp)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kết đôi nhanh; hẹn hò tốc độ; (thông tục) (Đài Loan) (một cặp đôi) rất hợp nhau
›速效救心丸sù xiào jiù xīn wánthuốc tim tác dụng nhanh (một loại thuốc được phát triển ở Trung Quốc năm 1982 để điều trị các bệnh tim, bao…
›速食sù shíthức ăn nhanh (Đài Loan)
›速读sù dúđọc nhanh
›速调管sù tiáo guǎnống klystron (đèn điện tử dùng để tạo sóng vô tuyến tần số cao)
›速递sù dìchuyển phát nhanh
›速记员sù jì yuánnhân viên tốc ký
›速记sù jìtốc ký
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.