苏澳镇
Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thị trấn Tô Áo, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›苏尔Sū ěrSol (nữ thần)
›苏洵Sū XúnTô Tuân (1009-1066), nhà văn thời Tống, một trong "Tam Tô" 三蘇|三苏[San1 Su1] và cũng là một trong "Đường Tống…
›苏珊Sū shānSusan (tên)
›苏氨酸sū ān suānthreonine (Thr), một axit amin thiết yếu
›苏珊·波伊尔Sū shān · Bō yī ěrSusan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh
›苏武Sū WǔTô Vũ (140-60 TCN), nhà ngoại giao và chính khách triều Hán, được coi là tấm gương về lòng dũng cảm và phục…
›苏瓦Sū wǎSuva, thủ đô của Fiji
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.