Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
酸梅

suān méi

酸梅 là gì?

酸梅 [suān méi] có nghĩa là mơ muối; umeboshi Nhật Bản.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 酸梅 trong tiếng Việt

  1. mơ muối
  2. umeboshi Nhật Bản

Cách đọc và ghi nhớ 酸梅

酸梅 được đọc là suān méi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mơ muối; umeboshi Nhật Bản”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan