苏报案
Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 蘇報|苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 鄒容|邹容
Sự đàn áp năm 1903 của triều Thanh đối với lời kêu gọi cách mạng trên báo Tô Báo 蘇報|苏报, dẫn đến việc bỏ tù Chương Thái Viêm 章太炎 và Tấu Dong 鄒容|邹容
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)
›苏哈托Sū hā tuōSuharto (1921-2008), cựu tướng Indonesia, tổng thống Cộng hòa Indonesia 1967-1998
›苏姆盖特Sū mǔ gài tèThành phố Sumgayit, Azerbaijan
›苏合香sū hé xiāngcây bồ đề tuyết (Styrax officinalis); nhũ hương, dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›苏富比Sū fù bǐNhà đấu giá Sotheby's
›苏台德地区Sū tái dé Dì qūSudetenland
›苏宁电器Sū níng diàn qìSuning Appliance (nhà bán lẻ điện tử ở Trung Quốc)
›苏利南Sū lì nánSuriname, phía đông bắc Nam Mỹ (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.