酸甜苦辣 suān tián kǔ là 酸甜苦辣 là gì? Cụm từTiêu chuẩn Nghĩa của từ 酸甜苦辣 trong tiếng Việt chua, ngọt, đắng và cay nóngnghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống 🔊 Nghe phát âm↗ Chia sẻ từ nàyTra từ liên quan