算起来
tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ
tính toán; ước tính; tổng cộng; tất cả; (nghĩa bóng) nếu nghĩ kỹ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kế toán) cân đối sổ sách; làm sổ sách; (nghĩa bóng) thanh toán; trả thù
›算计suàn jitính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính
›算术suàn shùsố học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)
›算准suàn zhǔntính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra
›算法suàn fǎsố học; thuật toán; phương pháp tính toán
›算话suàn huà(lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng
›算术级数suàn shù jí shùcấp số cộng (như 2+4+6+8+...)
›算术式suàn shù shì(toán) biểu thức số học
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.