算盘
bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án
bàn tính; LT:把[ba3]; kế hoạch; đề án
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tính toán; tính kế; lên kế hoạch; dự tính; mưu tính
›算准suàn zhǔntính toán chính xác; xác định; phân biệt; nhận ra
›算法suàn fǎsố học; thuật toán; phương pháp tính toán
›算术suàn shùsố học; phép tính (môn toán ở cấp tiểu học)
›算数suàn shùđếm số; giữ lời; có hiệu lực; tính là quan trọng
›算话suàn huà(lời nói của ai đó) tính; có thể tin tưởng
›算老几suàn lǎo jǐmày nghĩ mày là ai? (hoặc "cô ta nghĩ cô ta là ai?" v.v.)
›算是suàn shìđược coi là; cuối cùng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.