绕手
vấn đề nan giải; trường hợp phức tạp
vấn đề nan giải; trường hợp phức tạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phức tạp; dính líu; lòng vòng không vào vấn đề chính
›绕绕rào ràoquanh co phức tạp; dính líu và khó khăn
›绕弯子儿rào wān zǐ rnghĩa đen: đi đường vòng dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói vòng vo
›绕弯子rào wān zinghĩa đen: đi vòng một đoạn đường dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói…
›绕流rào liúnhiễu động (trong cơ học chất lỏng)
›绕弯儿rào wān rđi dạo quanh; (nghĩa bóng) nói quanh co
›绕组rào zǔcuộn dây (trong động cơ điện hoặc máy biến áp)
›绕弯rào wānđi dạo một vòng; nghĩa bóng nói vòng vo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.