扰动
làm phiền; khuấy động; rối loạn; kích động; hỗn loạn
làm phiền; khuấy động; rối loạn; kích động; hỗn loạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm phiền; làm xáo trộn; quấy rối
›扰攘rǎo rǎngnáo nhiệt; tạo rắc rối; làm phiền
›攘攘rǎng rǎnghỗn loạn; nhầm lẫn; hỗn độn
›攘臂rǎng bìxắn tay áo (trong kích động)
›扰民rǎo mín(chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn
›攘袂rǎng mèihành động quyết tâm, vung tay áo
›扰流板rǎo liú bǎncánh hướng gió (ô tô hoặc hàng không)
›攘善rǎng shànnhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.