扰流板
cánh hướng gió (ô tô hoặc hàng không)
cánh hướng gió (ô tô hoặc hàng không)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(chính sách chính phủ, ô nhiễm tiếng ồn, tội phạm, v.v.) làm cuộc sống người dân khó khăn
›扰攘rǎo rǎngnáo nhiệt; tạo rắc rối; làm phiền
›扰动rǎo dònglàm phiền; khuấy động; rối loạn; kích động; hỗn loạn
›扰乱rǎo luànlàm phiền; làm xáo trộn; quấy rối
›攘善rǎng shànnhận công lao của người khác; chiếm đoạt công lao hoặc vinh dự của người khác
›攘场rǎng chángrải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân
›攘外rǎng wàichống ngoại xâm
›攘夷rǎng yíđánh đuổi ngoại bang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.