扰
làm phiền
làm phiền
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chọc giận; kích động; làm phiền; khuấy động; chọc tức; thu hút (rắc rối); gây ra (vấn đề)
›攘rǎng(văn học) xắn tay áo; (văn học) từ chối; chống lại; (văn học) chiếm đoạt; ăn trộm; (văn học) làm rối loạn…
›擩rǔlàm bẩn; nhuộm
›染rǎnnhuộm; mắc (bệnh); nhiễm (thói xấu, v.v.); làm ô nhiễm; thêm màu vào tranh
›撋ruánchà xát giữa hai tay
›揉róunhào; mát xa; xoa
›捼ruóchà xát; vo nhàu
›挼ruóxoa; vò; phát âm ở Đài Loan: [nuo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.