绕地
đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất
đi theo quỹ đạo quanh Trái Đất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đi vòng tròn; đi đường vòng; (nghĩa bóng) nói quanh co
›绕弯儿rào wān rđi dạo quanh; (nghĩa bóng) nói quanh co
›绕弯子rào wān zinghĩa đen: đi vòng một đoạn đường dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói…
›绕弯子儿rào wān zǐ rnghĩa đen: đi đường vòng dài; nghĩa bóng: nói mơ hồ quanh chủ đề mà không vào thẳng vấn đề; nói vòng vo
›绕绕rào ràoquanh co phức tạp; dính líu và khó khăn
›绕膝rào xī(trẻ con) chạy quanh đầu gối cha mẹ; nghĩa bóng: ở lại chăm sóc cha mẹ già
›绕行rào xíngđi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh; (thuỷ thủ) đi vòng quanh; chạy đường…
›绕射rào shè(vật lý) nhiễu xạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.