Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
绕行繞行

rào xíng

绕行 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 绕行 trong tiếng Việt

đi đường vòng (hoặc quanh co); đi một vòng; (hành tinh) quay quanh; (thuỷ thủ) đi vòng quanh; chạy đường vòng; tránh

Tra từ liên quan