瓤儿
biến thể er hoá của 瓤[rang2]
biến thể er hoá của 瓤[rang2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Đài và Cảnh Pha Đức Hồng 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2…
›瑞丽Ruì lìthành phố Ruili ở châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha 德宏傣族景頗族自治州|德宏傣族景颇族自治州[De2 hong2 Dai3 zu2 Jing3 po1…
›瑞香ruì xiāngdạ lan hương mùa đông
›瑞雪ruì xuětuyết kịp thời
›瑞金市Ruì jīn shìRuijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›瑞金Ruì jīnRuijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Giang Tây
›瑞萨Ruì sàCông ty Điện tử Renesas (công ty vi mạch của Nhật)
›瑞芳镇Ruì fāng zhènthị trấn Ruifang hoặc Juifang ở thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.