嚷嚷
cãi nhau ầm ĩ; kêu la; làm cho nhiều người biết; chỉ trích
cãi nhau ầm ĩ; kêu la; làm cho nhiều người biết; chỉ trích
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhất quán; giống nhau; không thay đổi
›如来rú láitathagata (tên Đức Phật tự xưng, có nhiều tầng ý nghĩa - tiếng Phạn: như đã đi, đã là Brahman, đi đến tuyệt…
›嚷劈rǎng pīla khàn cả giọng
›壤土rǎng tǔ(nông nghiệp) đất pha cát; (văn học) đất đai; lãnh thổ
›壤塘Rǎng tángHuyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2…
›壤塘县Rǎng táng XiànHuyện Zamthang trong Châu tự trị dân tộc Tạng và Khương Ngawa 阿壩藏族羌族自治州|阿坝藏族羌族自治州[A1ba4 Zang4zu2 Qiang1zu2…
›壬午rén wǔnăm thứ mười chín I7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2002 hoặc 2062
›壬子rén zǐnăm thứ bốn mươi chín Nhâm Tý của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1972 hoặc 2032
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.