燃煤 là gì?
燃煤 [rán méi] có nghĩa là nhiên liệu than.
Nghĩa của từ 燃煤 trong tiếng Việt
nhiên liệu than
Cách đọc và ghi nhớ 燃煤
燃煤 được đọc là rán méi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhiên liệu than”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .