Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
燃起

rán qǐ

燃起 là gì?

燃起 [rán qǐ] có nghĩa là châm lửa; đốt; nghĩa bóng: khơi dậy (hy vọng, tranh cãi, ngọn lửa cách mạng).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 燃起 trong tiếng Việt

  1. châm lửa
  2. đốt
  3. nghĩa bóng: khơi dậy (hy vọng, tranh cãi, ngọn lửa cách mạng)

Cách đọc và ghi nhớ 燃起

燃起 được đọc là rán qǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “châm lửa; đốt; nghĩa bóng: khơi dậy (hy vọng, tranh cãi, ngọn lửa cách mạng)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan