髯须
râu; ria
râu; ria
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
râu giả đeo bởi diễn viên kinh kịch Trung Quốc
›饶阳县Ráo yáng xiànhuyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›饶阳Ráo yánghuyện Raoyang ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
›饶过ráo guòtha thứ; lượng thứ; tha lỗi
›饶舌音乐ráo shé yīn yuènhạc rap
›饶舌ráo shénói nhiều; lải nhải; nói mà không suy nghĩ; rap (thể loại nhạc)
›饶河县Ráo hé xiànhuyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›饶河Ráo héhuyện Raohe ở Song Áp Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.