Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
缺位

quē wèi

缺位 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 缺位 trong tiếng Việt

(của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống; (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả

Tra từ liên quan