缺位
(của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống; (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả
(của một vị trí) bị bỏ trống; vị trí trống; chỗ trống; (quy định, dịch vụ v.v.) không đạt yêu cầu; không hiệu quả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiếu; không đủ
›缺口quē kǒumẻ; vết mẻ; khoảng trống; thâm hụt
›缺一不可quē yī bù kěkhông thể thiếu một cái nào; không thể thiếu cái nào
›缺乏症quē fá zhèngthiếu hụt lâm sàng
›缺勤quē qínvắng mặt ở nơi làm việc hoặc trường học
›缺嘴quē zuǐsứt môi
›缺失quē shīthiếu; sự thiếu hụt; khuyết điểm; lỗi; khiếm khuyết; bị thiếu; thiếu
›缺少quē shǎothiếu; sự thiếu hụt; thâm hụt; bị thiếu (hụt)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.