区分
phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại
phân biệt; vạch ra sự khác nhau; chia thành các loại
区分 thường mang nghĩa “phân biệt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 区分, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự khác biệt; phân biệt; kỳ thị; tạo sự khác nhau; LT:個|个[ge4]
›区划qū huàphân chia khu vực (ví dụ: từ tỉnh thành huyện)
›区分大小写qū fēn dà xiǎo xiěphân biệt chữ hoa với chữ thường; phân biệt kích cỡ chữ
›区位qū wèivị trí địa lý; (tin học) hàng-cột (tức là hàng 區|区[qu1] và cột 位[wei4] dùng để xác định một ký tự trong bộ…
›区区qū qūkhông đáng kể; vặt vãnh; chỉ là
›区区小事qū qū xiǎo shìvấn đề tầm thường; chuyện nhỏ
›区域qū yùkhu vực; vùng; quận
›区域性qū yù xìngmang tính khu vực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.