请柬
thiệp mời; lời mời bằng văn bản
thiệp mời; lời mời bằng văn bản
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thiệp mời; lời mời viết tay
›请将不如激将qǐng jiàng bù rú jī jiàngví dụ: phái tướng không hiệu quả bằng khích tướng; nghĩa bóng: kích thích hành động hiệu quả hơn là ra lệnh
›请客qǐng kèmời tiệc; chiêu đãi khách; mời ăn tối
›请神容易送神难qǐng shén róng yì sòng shén nánmời thần dễ tiễn thần khó
›请多关照qǐng duō guān zhàomong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
›请坐qǐng zuòxin mời ngồi
›请教qǐng jiàohỏi để được hướng dẫn; tham khảo
›请款qǐng kuǎnyêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.