请教
hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
hỏi để được hướng dẫn; tham khảo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
yêu cầu; hỏi; một yêu cầu (LT:個|个[ge4])
›请安qǐng ānchào hỏi; chúc sức khỏe; thuở nhà Thanh, một hình thức chào hỏi cụ thể (xem thêm 打千[da3 qian1])
›请多关照qǐng duō guān zhàomong được quan tâm giúp đỡ (lời chào hỏi khi gặp lần đầu)
›请问qǐng wènxin lỗi, cho tôi hỏi...?
›请援qǐng yuáncầu cứu; kêu gọi sự hỗ trợ
›请柬qǐng jiǎnthiệp mời; lời mời bằng văn bản
›请帖qǐng tiěthiệp mời; lời mời viết tay
›请款qǐng kuǎnyêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.