且 là gì?
且 [qiě] có nghĩa là và; hơn nữa; tuy nhiên; tạm thời; sắp; cả (... và...).
Nghĩa của từ 且 trong tiếng Việt
- và
- hơn nữa
- tuy nhiên
- tạm thời
- sắp
- cả (... và...)
Cách đọc và ghi nhớ 且
且 được đọc là qiě, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “và; hơn nữa; tuy nhiên; tạm thời; sắp; cả (... và...)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .