Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiě

且 là gì?

[qiě] có nghĩa là và; hơn nữa; tuy nhiên; tạm thời; sắp; cả (... và...).

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 且 trong tiếng Việt

  1. hơn nữa
  2. tuy nhiên
  3. tạm thời
  4. sắp
  5. cả (... và...)

Cách đọc và ghi nhớ 且

được đọc là qiě, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “và; hơn nữa; tuy nhiên; tạm thời; sắp; cả (... và...)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan