妾 là gì?
妾 [qiè] có nghĩa là thiếp; tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ).
Nghĩa của từ 妾 trong tiếng Việt
- thiếp
- tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)
Cách đọc và ghi nhớ 妾
妾 được đọc là qiè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thiếp; tôi, người hầu của ngài (cách tự xưng khiêm tốn của phụ nữ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .