藒车
một loại thảo mộc thơm dùng làm hương liệu hoặc xua đuổi côn trùng (xưa)
một loại thảo mộc thơm dùng làm hương liệu hoặc xua đuổi côn trùng (xưa)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›蕲春县Qí chūn XiànHuyện Kỳ Xuân ở Hoàng Cương 黃岡|黄冈[Huang2 gang1], Hồ Bắc
›蘧然qú rán(văn học) ngạc nhiên một cách thích thú
›蔷薇花蕾qiáng wēi huā lěinụ hoa hồng
›蔷薇十字团qiáng wēi shí zì tuánhội Hoa Hồng Thập Tự (hội Tam Điểm)
›蔷薇qiáng wēihoa hồng Nhật (Rosa multiflora)
›虔信qián xìnsự sùng đạo; tận tụy (với tôn giáo); (người) sùng đạo; sùng kính
›虔信主义qián xìn zhǔ yìthuyết tín thành; chủ nghĩa cực đoan tôn giáo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.