Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
切除

qiē chú

切除 là gì?

切除 [qiē chú] có nghĩa là cắt bỏ; cắt ra (một khối u).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 切除 trong tiếng Việt

  1. cắt bỏ
  2. cắt ra (một khối u)

Cách đọc và ghi nhớ 切除

切除 được đọc là qiē chú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cắt bỏ; cắt ra (một khối u)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan