Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

qiè

怯 là gì?

[qiè] có nghĩa là nhút nhát; nhát gan; quê mùa; tiếng Đài Loan đọc là [que4].

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 怯 trong tiếng Việt

  1. nhút nhát
  2. nhát gan
  3. quê mùa
  4. tiếng Đài Loan đọc là [que4]

Cách đọc và ghi nhớ 怯

được đọc là qiè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhút nhát; nhát gan; quê mùa; tiếng Đài Loan đọc là [que4]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan