钱庄
tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi chính thức, thường hoạt động ở ranh giới pháp luật
tiệm tiền kiểu cũ (một loại ngân hàng tư nhân xuất hiện đầu tiên vào thời Minh, phát triển mạnh vào thời Thanh, và không còn sau năm 1949); (thời hiện đại) công ty tài chính phi chính thức, thường hoạt động ở ranh giới pháp luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiền là vạn năng; tiền có thể làm lay động thần thánh
›钱起Qián QǐTiền Khởi (khoảng 710-780), nhà thơ thời Đường
›钱钟书Qián Zhōng shūTiền Chung Thư (1910-1998), học giả văn học và tiểu thuyết gia, tác giả tiểu thuyết Vây Thành 圍城|围城 năm 1947
›钱学森Qián Xué sēnQian Xuesen (1911-2009), nhà khoa học và kỹ sư hàng không vũ trụ Trung Quốc
›钱多事少离家近qián duō shì shǎo lí jiā jìnnhiều tiền, ít việc, gần nhà; công việc lý tưởng
›钱袋qián dàiví tiền; bóp tiền
›钱粮qián liángthuế đất; tiền và lương thực (nộp thuế hoặc cống nạp)
›钱财qián cáicủa cải; tiền bạc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.