谴责
lên án; kết tội; chỉ trích; sự kết tội; sự chỉ trích
lên án; kết tội; chỉ trích; sự kết tội; sự chỉ trích
谴责 thường mang nghĩa “lên án”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 谴责, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khiển trách
›谴责小说qiǎn zé xiǎo shuōtiểu thuyết phê phán (theo phân loại của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4])
›谴呵qiǎn hēbiến thể của 譴訶|谴诃[qian3 he1]
›谯城区Qiáo chéng QūQiaocheng, một quận của thành phố Bạc Châu 亳州市[Bo2zhou1 Shi4], tỉnh An Huy
›谯城Qiáo chéngQiaocheng, một quận của thành phố Bozhou 亳州市[Bo2zhou1 Shi4], An Huy
›谦逊qiān xùnkhiêm tốn; nhún nhường; không phô trương; tính khiêm tốn
›谦辞qiān cílời lẽ khiêm tốn; cách nói tự hạ thấp; từ chối một cách khiêm tốn
›谦让qiān ràngtừ chối một cách khiêm tốn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.