Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
钳子鉗子

qián zi

钳子 là gì?

钳子 [qián zi] có nghĩa là kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 钳子 trong tiếng Việt

  1. kìm
  2. đôi kìm
  3. cái kẹp
  4. mỏ kẹp
  5. đồ kẹp
  6. móng (của cua, v.v.)
  7. LT:把[ba3]
  8. (tiếng địa phương) hoa tai

Cách đọc và ghi nhớ 钳子

钳子 được đọc là qián zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan