钳子 là gì?
钳子 [qián zi] có nghĩa là kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai.
Nghĩa của từ 钳子 trong tiếng Việt
- kìm
- đôi kìm
- cái kẹp
- mỏ kẹp
- đồ kẹp
- móng (của cua, v.v.)
- LT:把[ba3]
- (tiếng địa phương) hoa tai
Cách đọc và ghi nhớ 钳子
钳子 được đọc là qián zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kìm; đôi kìm; cái kẹp; mỏ kẹp; đồ kẹp; móng (của cua, v.v.); LT:把[ba3]; (tiếng địa phương) hoa tai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .