茜紫
cây xô thơm (thảo mộc)
cây xô thơm (thảo mộc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Rubia cordifolia; cây thiên thảo
›苘麻qǐng mácây dền gai (Abutilon theophrasti); cần sa Ấn Độ (Indian hemp)
›芡粉qiàn fěnbột bắp; bột làm từ hạt cây củ ấu nước (Gorgon fruit)
›茄萣乡Qié dìng xiāngThị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›茄萣Qié dìngThị trấn Qieding hoặc Chiating ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›茄红素qié hóng sùLycopene
›茄科qié kēhọ Cà (Solanaceae, họ khoai tây và cà tím)
›茄子河区Qié zi hé qūquận Qiezihe của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.