派
dùng trong 派司[pa1 si5]
dùng trong 派司[pa1 si5]
派 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “bè phái” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 派 cùng cụm 派出 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là pài, từ thường mang nghĩa “bè phái”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữKhi đọc là pā, từ thường mang nghĩa “dùng trong 派司[pa1 si5]”.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
gửi
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.cánh tả
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chính đảng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bè phái; trường phái; nhóm; phái; cử; đi; phái đi; bổ nhiệm; pi (chữ cái Hy Lạp Ππ); tỉ số đường tròn pi =…
›洴pínggiặt; tẩy (vải)
›浦pǔbờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)
›泮pàn(văn học) tan chảy; hòa tan
›涄pīng(văn học) loãng; nhầy; lỏng
›泡pàobong bóng; bọt; phồng rộp; ngâm; pha; trì hoãn; la cà; tán tỉnh (một cô gái); quan hệ với (bạn tình); lượng…
›泙píngâm thanh nước văng
›泊pōhồ; phát âm Đài Loan [bo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.