拍
vỗ; vỗ tay; tát; đập; chụp (ảnh); quay (phim); vợt (thể thao); nhịp (âm nhạc)
vỗ; vỗ tay; tát; đập; chụp (ảnh); quay (phim); vợt (thể thao); nhịp (âm nhạc)
拍 thường mang nghĩa “vỗ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 拍 cùng cụm 拍摄 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
chụp (ảnh); quay (phim)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chụp ảnh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bán đấu giá
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tự chụp ảnh hoặc video
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay
›拚pīnbiến thể của 拼[pin1]
›抔póubốc bằng hai tay
›扳pānbiến thể của 攀[pan1]
›掊pǒuđập vỡ; đánh
›掱pábiến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]
›抛pāoném; ném đi; quăng; vất bỏ; từ bỏ
›拚pàncố gắng; phấn đấu; không quan tâm; từ chối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.