牌
quân mạt chược; lá bài; quân cờ; biển hiệu; tấm biển; tấm bảng; huy chương; LT:片[pian4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
quân mạt chược; lá bài; quân cờ; biển hiệu; tấm biển; tấm bảng; huy chương; LT:片[pian4],個|个[ge4],塊|块[kuai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong 猵狙[pian4 ju1]
›片piànmảnh mỏng; bông; một lát; phim; phim truyền hình; thái; lát mỏng; một phần; không hoàn chỉnh; phiến diện…
›爿pánlượng từ cho dải đất hoặc tre, cửa hàng, nhà máy, v.v.; tre chẻ hoặc gỗ chặt (tiếng địa phương)
›牝pìn(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng
›爬pábò; leo; ngồi dậy hoặc đứng dậy
›犏piāndùng trong 犏牛[pian1 niu2]
›狉pīchó lửng con
›狍páohoẵng Siberia (Capreolus pygargus)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.