排
một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v
một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v
排 thường mang nghĩa “một hàng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 排 cùng cụm 安排 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
sắp xếp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.xếp hạng (1, 2 v.v.)
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.loại bỏ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sắp xếp theo thứ tự
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cầm hoặc dâng bằng hai tay; tán dương; phân loại cho những gì có thể cầm bằng hai tay
›掊pǒuđập vỡ; đánh
›掤pénggạt ra (trong thái cực quyền)
›掱pábiến thể của 扒[pa2] trong 扒手[pa2 shou3]
›碰pèngbiến thể của 碰[peng4]
›拼pīnchắp vá; ghép lại; nối lại; dốc toàn lực; liều lĩnh; mạo hiểm; bất chấp nguy hiểm; đánh vần
›拚pīnbiến thể của 拼[pin1]
›拚pàncố gắng; phấn đấu; không quan tâm; từ chối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.