Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pái

排 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 排 trong tiếng Việt

một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v

Tra từ liên quan