排
排 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 排 trong tiếng Việt
một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v
một hàng; một dòng; sắp xếp; theo thứ tự; xếp hàng; loại bỏ; thoát nước; đẩy ra; tiểu đội; bè; lượng từ cho hàng, dòng, v.v