Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

pài

派 là gì?

[pài] có nghĩa là bè phái; trường phái; nhóm; phái; cử; đi; phái đi; bổ nhiệm; pi (chữ cái Hy Lạp Ππ); tỉ số đường tròn pi = 3,1415926; (từ mượn) bánh pie.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 派 trong tiếng Việt

  1. bè phái
  2. trường phái
  3. nhóm
  4. phái
  5. cử
  6. đi
  7. phái đi
  8. bổ nhiệm
  9. pi (chữ cái Hy Lạp Ππ)
  10. tỉ số đường tròn pi = 3,1415926
  11. (từ mượn) bánh pie

Cách đọc và ghi nhớ 派

được đọc là pài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bè phái; trường phái; nhóm; phái; cử; đi; phái đi; bổ nhiệm; pi (chữ cái Hy Lạp Ππ); tỉ số đường tròn pi = 3,1415926; (từ mượn) bánh pie”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan