牧神
thần mục đồng; dã thần; thần Pan trong thần thoại Hy Lạp
thần mục đồng; dã thần; thần Pan trong thần thoại Hy Lạp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bài hát mục đồng; thơ điền viên
›牧神节mù shén jiéLupercalia, lễ hội La Mã dành cho Pan vào ngày 15 tháng 2
›牧师之职mù shī zhī zhíchức vụ mục sư
›牧师mù shītuyên úy; người nhà thờ; giáo sĩ; mục sư; linh mục; quản nhiệm
›牧场mù chǎngđồng cỏ; đất chăn thả; trang trại
›牧畜mù xùchăn nuôi gia súc; chăn nuôi
›牧神午后mù shén wǔ hòuPrélude à l'après-midi d'un faune, của Claude Debussy, dựa trên bài thơ của Stéphane Mallarmé
›牧犬mù quǎnchó chăn cừu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.